thu hẹp

Học thuật
Thân thiện
thu hẹp

Phạm vi hoạt động của công ty đã được thu hẹp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho trở nên nhỏ hơn về phạm vi, quy mô, kích thước hoặc số lượng: Hành động rút lại, giảm bớt, làm cho một cái đó trở nên hạn chế, ít hơn so với trước đó.
    • Trở nên nhỏ hơn, ít hơn: Trạng thái tự thân co lại hoặc giảm đi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty quyết định thu hẹp quy mô sản xuất do khó khăn về tài chính. (Hành động làm cho quy mô nhỏ lại.)
    • Khoảng cách giữa hai nước đang dần thu hẹp nhờ các cuộc đối thoại. (Trạng thái tự trở nên nhỏ hơn.)
    • Chính phủ yêu cầu thu hẹp phạm vi điều tra để tập trung vào trọng tâm. (Làm cho phạm vi trở nên hạn chế hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thu hẹp khoảng cách": Làm giảm sự khác biệt, sự chênh lệch giữa hai hay nhiều đối tượng.
    • Các chính sách xã hội nhằm thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
  • "thu hẹp tầm nhìn": (Nghĩa bóng) Làm cho cách nhìn, quan điểm trở nên hạn hẹp, thiếu sâu rộng.
    • Chỉ tập trung vào lợi nhuận trước mắt có thể thu hẹp tầm nhìn chiến lược của doanh nghiệp.
Biến thể từ gần giống
  • Thu nhỏ (động từ): Làm cho kích thước vật trở nên hơn.
    • Thu nhỏ bản đồ trên màn hình điện thoại.
  • Giảm bớt (động từ): Làm cho số lượng, mức độ ít đi.
    • Giảm bớt chi tiêu không cần thiết.
  • Hạn chế (động từ): Đặt ra giới hạn, không cho phép vượt quá một mức nào đó.
    • Hạn chế tốc độ phương tiện giao thông.
Từ đồng nghĩa
  • Co lại: Trở nên nhỏ hơn về kích thước (thường dùng cho vật thể).
  • Rút gọn: Làm cho ngắn hơn, gọn hơn (thường dùng cho văn bản, thời gian).
  • Thu gọn: Làm cho gọn lại, nhỏ lại.
Từ trái nghĩa
  • Mở rộng: Làm cho to hơn, rộng hơn về phạm vi, quy mô.
  • Phát triển: Lớn lên, tăng trưởng về quy mô, chất lượng.
  • Bành trướng: Mở rộng ảnh hưởng hoặc lãnh thổ (thường mang nghĩa tiêu cực).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Thu hẹp vòng vây": (Quân sự) Siết chặt vòng vây xung quanh đối phương.
    • Quân ta đang thu hẹp vòng vây, cô lập căn cứ địch.
  • "Thu hẹp không gian sống": (Sinh thái) Chỉ việc môi trường sống tự nhiên của các loài động, thực vật bị con người làm cho nhỏ lại.
    • Nạn phá rừng đang thu hẹp không gian sống của nhiều loài thú quý hiếm.
thu hẹp

Phạm vi hoạt động của công ty đã được thu hẹp.

  1. Rút cho nhỏ lại: Thu hẹp phạm vi hoạt động.